It’s really convenience to know how to speak a foreign language when travelling overseas. A. It’s B. convenience C. to speak D. travelling
Giải thích
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Sau “to be” cần 1 tính từ.
Sửa: convenience → convenient
Dịch: Thực sự rất tiện khi biết nói 1 ngoại ngữ khi đi du lịch nước ngoài.