Đề minh họa tốt nghiệp THPT môn Tiếng Anh có đáp án năm 2025 (Đề 7)

Its long-lasting battery is ready to power you through busy days, which is perfect for those who crave for (5) ________________.

5/40

Its long-lasting battery is ready to power you through busy days, which is perfect for those who crave for (5) ________________.

flexible

flexibly

flexibility

inflexible

Giải thích

Kiến thức về từ loại:

* Xét các đáp án:

A. flexible /'fleksəbl/ (adj): linh hoạt, mềm dẻo

B. flexibly/'fleksəbli/ (adv): một cách linh hoạt, linh động

C. flexibility /,fleksə'bɪləti/ ( n ): tính linh hoạt, tính mềm dẻo

D. inflexible /ɪn'fleksəbl/ (adj): không linh hoạt, cứng rắn

 Ta có: crave for sth: thèm khát, mong muốn cái gì đó.

Suy ra ở chỗ trống ta cần điền một danh từ.

Tạm dịch: "Its long-lasting battery is ready to power you through busy days, which is perfect for those who crave for (5) ______ ." (Tuổi thọ của pin bền, sẵn sàng cung cấp năng lượng cho bạn trong những ngày bận rộn, điều này lý tưởng cho những ai mong muốn sự linh hoạt.)

Do đó, C là đáp án phù hợp.