It's customary ______ a gift from at least once or twice before finally accepting in Japan.
Giải thích
B. to refuse
Giải thích: be adj + to V: như thế nào khi làm gì
Dịch: Ở Nhật Bản, người ta có thói quen từ chối quà tặng ít nhất một hoặc hai lần trước khi chấp nhận.