It's a common practice to look at the person you are talking to.
Giải thích
Giải thích:
A. exercise (n): bài tập
B. policy (n): chính sách
C. skill (n): kĩ năng
D. habit (n): thói quen
=> practice (n): phong tục, thói quen = habit
Tạm dịch: Một thói quen phổ biến là nhìn vào người bạn đang nói chuyện.
Chọn D.