It was obvious that the deal was no longer tenable so we kicked it into touch
Giải thích
Đáp án C
Giải thích:
kicked it into touch: ngừng làm nó/ loại bỏ nó
A. mention it: đề cập đến nó B. forgot it: quên nó đi
C. approved it: tán thành nó, chấp thuận nó D. measure it: đo đạc nó, đánh giá nó
=> kicked it into touch >< approved it
Tạm dịch: Rõ ràng là thỏa thuận không còn khả thi nên chúng tôi đã hủy bỏ nó.
Chọn C.