Bộ câu hỏi: [Test] Từ đồng nghĩa - trái nghĩa (Buổi 2) (có đáp án)

It was not until he was aware of his shortcomings that he found ways to better himself.

11/30

It was not until he was aware of his shortcomings that he found ways to better himself.

achievements

weaknesses

discussions

developments

Giải thích

Chọn đáp án B

Kiến thức từ vựng:

- achievement (n): thành tựu

- weakness (n): điểm yếu

- discussion (n): cuộc thảo luận

- development (n): sự phát triển

shortcoming (n): khuyết điểm = weakness

Tạm dịch: Mãi cho đến khi anh ấy nhận thức được những khuyết điểm của mình thì anh ấy mới tìm ra được cách để khiến bản thân tốt hơn.