It was __________ not to call and say you’d be late. (THOUGHT)
Giải thích
thoughtless
thoughtless (adj): bất cẩn
Sau động từ to-be cần điền tính từ.
Dịch: Bạn thật thiếu suy nghĩ khi đã không gọi điện và báo bạn sẽ đến muộn.
thoughtless
thoughtless (adj): bất cẩn
Sau động từ to-be cần điền tính từ.
Dịch: Bạn thật thiếu suy nghĩ khi đã không gọi điện và báo bạn sẽ đến muộn.