It was her father's fondness of drinking that led
Giải thích
Kiến thức về Giới từ đi với tính từ/danh từ
fondness (n): sự yêu thích, thích thú, sự say mê
fondness (for somebody/something): sự yêu thích, say mê ai/ cái gì
=> Giới từ đi sau "fondness" phải là "for".
Sửa: of => for
Dịch: Chính thói nghiện rượu của cha cô đã khiến cuộc hôn nhân của bố mẹ cô tan vỡ.
Chọn A.