It took the mayor over an hour explanation to the other members of the
Giải thích
Chọn B
explanation (n): lời giải thích -> explain (v): giải thích
Cấu trúc: take + someone + thời gian + to + V: ai đó mất bao nhiêu thời gian để làm gì
Tạm dịch: Thị trưởng đã mất hơn một giờ đồng hồ để giải thích với những thành viên trong hội đồng về lí do ông ấy vắng mặt buổi họp trước.