It takes me 15 minutes to get ready. to prepare
Giải thích
Chọn đáp án A
prepare: chuẩn bị
wake up: thức dậy
go: đi
get: nhận
to get ready = prepare: chuẩn bị
Dịch: Tôi mất 15 phút để chuẩn bị
Chọn đáp án A
prepare: chuẩn bị
wake up: thức dậy
go: đi
get: nhận
to get ready = prepare: chuẩn bị
Dịch: Tôi mất 15 phút để chuẩn bị