Đề thi thử THPT Quốc gia môn Tiếng anh năm 2022 (Đề 3)

It provides access to social networks, (28) _________ provide support and shared values and aspirations.

28/50

It provides access to social networks, (28) _________ provide support and shared values and aspirations. 

where

which

who

that

Giải thích

Giải thích: 

Trong mệnh đề quan hệ: 

- where: ở đâu 

- which: thay thế cho danh từ chỉ vật 

- who: thay thế cho danh từ chỉ người đóng vai trò làm chủ ngữ, tân ngữ 

- that: that thế cho danh từ chỉ người và vật (không đứng đằng sau dấu “,”) 

Dấu hiệu: danh từ “social networks” (mạng xã hội) là danh từ chỉ vật và đứng sau nó là dấu “,”

=> loại A, C, D 

It provides access to social networks, (28) which provide support and shared values and aspirations.

Tạm dịch: Nó cung cấp quyền tham gia vào các mạng xã hội, cung cấp hỗ trợ và chia sẻ các giá trị và nguyện vọng. 

Chọn B.