It is the local’s __________ to dance in the festival. (CUSTOMARY)
Giải thích
Kiến thức: Từ vựng – từ loại
Giải thích:
Sau sở hữu cách cần danh từ
customary (adj): thông thường, theo thói quen => custom (n): phong tục
It is the local’s custom to dance in the festival.
(Phong tục của địa phương là nhảy múa trong lễ hội.)
Đáp án: custom