(2023) Đề thi thử Tiếng anh THPT theo đề minh họa của Bộ giáo dục có đáp án (Đề 41)

It is said that these good life skills will make young people become more confidential.

46/50

It is said that these good life skills will make young people become more confidential.

is said

these

become

confidential

Giải thích

Đáp án D

Kiến thức về từ vựng

- Confidential /ˌkɑːnfɪˈdenʃl/ (a): bí mật, điều thầm kín

- Confident /ˈkɑːnfədənt/ (a): tự tin

Sửa lỗi: confidential => confident

Tạm dịch: Người ta nói rằng những kĩ năng sống tốt này sẽ khiến cho những người trẻ trở nên tự tin hơn.