It is said that these good life skills will make young people become more confidential. A. is said B. these C. become D. confidential
Giải thích
Đáp án: D
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng
confidential (adj): mật, bí mật
confident (adj): tự tin
Sửa: confidential → confident
Dịch: Người ta nói rằng những kĩ năng sống tốt này sẽ khiến cho những người trẻ trở nên tự tin hơn.