Bộ 25 đề thi thử THPT Quốc gia môn Tiếng anh có đáp án năm 2022 (Đề 14)

It is said that he broke several world records.   A. People said that he has obtained

48/50

It is said that he broke several world records.

People said that he has obtained several world records.

He is said to have broken several world records.

It is said that several world records has been destroyed by him.

He is said that he has broken several world records.

Giải thích

Kỹ năng: Dịch

Giải thích:

Câu gốc: Người ta nói rằng anh ấy đã phá vài kỉ lục thế giới

Chọn câu B vì đúng cấu trúc bị động: S + be + said + to do sth / to have done sth

Các câu khác sai vì:

Câu A. sai nghĩa. break record (phá kỉ lục) khác với obtain records (đạt được kỉ lục)

Câu C. chia sai động từ. has have

Câu D. Sai cấu trúc bị động

Chọn B