It is said that he broke several world records. A. People said that he has obtained
Giải thích
Kỹ năng: Dịch
Giải thích:
Câu gốc: Người ta nói rằng anh ấy đã phá vài kỉ lục thế giới
Chọn câu B vì đúng cấu trúc bị động: S + be + said + to do sth / to have done sth
Các câu khác sai vì:
Câu A. sai nghĩa. break record (phá kỉ lục) khác với obtain records (đạt được kỉ lục)
Câu C. chia sai động từ. has have
Câu D. Sai cấu trúc bị động
Chọn B