It is rude to __________ the queue. You __________ wait for your turn!
Giải thích
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. wait - have to: đợi – phải
B. jump - don’t have to: nhảy – không phải
C. jump - have to: nhảy – phải
D. wait - mustn’t: đợi – không được
Cụm: jump the queue: chen ngang vào hàng
It is rude to jump the queue. You have to wait for your turn!
(Chen ngang vào hàng rất là thô lỗ. Bạn phải đợi đến lượt mình!)
Chọn C