It involves preventing adverse (29) ______ to soil, water, biodiversity, surrounding or downstream resources.
Giải thích
Đáp án A
Kiến thức :Đọc điền từ
Giải thích:
Xét các đáp án:
A. effects (n): ảnh hưởng / tác động B. diverse (a): đa dạng
C. affects (v): ảnh hưởng/ tác động D. system (n): hệ thống
Dựa vào nghĩa, đáp án phù hợp là A
Thông tin: It involves preventing adverse (29) ___effects___ to soil, water, biodiversity, surrounding or downstream resources.
Tạm dịch: Nó liên quan đến việc ngăn ngừa các tác động bất lợi đối với đất, nước, đa dạng sinh học, các nguồn tài nguyên xung quanh hoặc hạ lưu.