It helps to protect penguins and other _______ .
Giải thích
Kiến thức: Nghe hiểu
Giải thích:
Sau tính từ “other” cần danh từ.
wildlife (n): động vật hoang dã
It helps to protect penguins and other wildlife.
(Nó giúp bảo vệ chim cánh cụt và những động vật hoang dã khác.)
Thông tin: The Global Penguin Society GPS is charity and helps and protect penguins and other wildlife.
(Hiệp hội chim cánh cụt toàn cầu GPS là tổ chức từ thiện, giúp đỡ và bảo vệ chim cánh cụt và các loài động vật hoang dã khác.)
Đáp án: wildlife