20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 10 Unit 1: Family Life-Reading and Writing- iLearn Smart World có đáp án

It has often been presumed that an extended family (6) _______ a single household enjoys certain advantages.

6/20

It has often been presumed that an extended family (6) _______ a single household enjoys certain advantages.

sharing

shared

to share

to be shared

Giải thích

Đáp án đúng: A

Ta thấy mệnh đề sau “that” đã có đầy đủ S-V nên chỗ trống cần một cụm từ đứng sau chủ ngữ “an extended family” để bổ nghĩa. → dùng mệnh đề quan hệ rút gọn ở dạng V-ing, vì chủ thể của mệnh đề quan hệ và danh từ cần bổ nghĩa là cùng một chủ ngữ.

Câu đầy đủ: It has often been presumed that an extended family that shares a single household enjoys certain advantages.

Chọn A.

→ It has often been presumed that an extended family sharing a single household enjoys certain advantages.

Dịch nghĩa: Người ta thường cho rằng một đại gia đình cùng chung sống dưới một mái nhà có những lợi thế nhất định.