It can take a long time to become successful in your chosen
Giải thích
Chọn A
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
A. influence (n): ảnh hưởng, tác động
B. influential (adj): có ảnh hưởng, tác động
C. influent => không tồn tại trong từ điển
D. influentially (adv): ảnh hưởng, tác động
Cụm từ: have a/an + adj + influence/impact/effect on: có ảnh hưởng, tác động đến...
and let the constructive criticism have a positive (17) influence on your work.
Tạm dịch: và hãy để những lời chỉ trích mang tích xây dựng có tác động tích cực đến công việc của bạn