It allows users to create to-do lists and set reminders for (7) .............. deadlines.
Giải thích
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
Trước danh từ “deadline (n) hạn chót”, ta cần một tính từ “important (a) quan trọng”
Hướng dẫn dịch: Ứng dụng này cho phép người dùng tạo danh sách việc cần làm và đặt lời nhắc cho các thời hạn quan trọng.