Is it unfair that people born into monarchies automatically lead a privileged life, never having to lift a finger?
Giải thích
Kiến thức về từ trái nghĩa
- privileged /ˈprɪvəlɪdʒd/ (adj): có đặc quyền
A. disadvantaged /ˌdɪsədˈvɑːntɪdʒd/ (adj): thiệt thòi, thiếu thốn
B. fortunate /ˈfɔːtʃənət/ (adj): may mắn
C. incapable /ɪnˈkeɪpəbl/ (adj): không có khả năng
D. special /ˈspeʃl/ (adj): đặc biệt
→ privileged >< disadvantaged. Chọn A.
Dịch: Có bất công không khi mà những người sinh ra trong hoàng gia mặc nhiên được hưởng một cuộc sống đặc quyền, không bao giờ phải động tay vào bất kỳ việc gì?