Instead of being excited about these good news
Giải thích
Kiến thức về Đại từ
news (n): tin tức, thời sự
=> mặc dù có "s" ở cuối từ nhưng "news" là một danh từ không đếm được.
=> đứng trước "news" ta có thể thêm "a piece of, a bit of,..."
Sửa: these good news => the good news
Dịch: Thay vì vui mừng trước tin tốt lành, Tom lại tỏ ra không quan tâm.
Chọn B.