(inform)____about the flight delay, he went to the airport later than scheduled.
Giải thích
Đáp án: Having been informed
Giải thích: Chủ ngữ “he” ở vế đầu không phải là người thực hiện hành động “thông báo” nên ta dùng phân từ hoàn thành dạng bị động (having been informed).
Dịch nghĩa: Having been informed about the flight delay, he went to the airport later than scheduled. (Được thông báo về sự chậm trễ chuyến bay, anh ấy đã đến sân bay muộn hơn so với lịch trình.)