Trắc nghiệm Tiếng anh 12 Tìm Câu đồng nghĩa Mức độ thông hiểu có đáp án - Phần 3

In spite of his poverty, he led a devoted life to the revolutionary cause.

28/30

Inspiteofhis poverty,heled adevoted lifeto therevolutionarycause.

Hecouldnotdevotehis lifeto therevolutionarycause becauseof hispoverty.

Although hewaspoor,heled adevoted lifeto therevolutionarycause.

If hehad not been sopoor, hecouldhavedevotedhis lifeto therevolutionarycause.

Heled adevotedlifetothe revolutionarycause,but hewas sopoor.

Giải thích

Kiếnthức: Mệnh đềchỉsự nhượngbộ(tươngphản)

Giảithích:Inspite of+V-ing/noun phrase=Although +S+V: Mcdù

Tạmdịch: Mặcnghèođói, ôngđãcốnghiếncuộcđời cho sự nghiệp cách mạng.

A.Ôngkhôngthểcnghiến cuộcđờimìnhcho sựnghiệpcáchmạngvì nghèo đói.=>sai nghĩa

B.Mặc dù ôngnghèo,ôngđãcốnghiếncuộcđờichosựnghip cáchmạng.=>đúng

C. Nếuôngkhôngquánghèo,ôngđã thểcnghiếncuộcđời mình chosự nghiệpcách mng.=>sai nghĩaD. Ôngđãcốnghiếncuộcđờicho sự nghiệp cáchmạng,nhưngôngrấtnghèo. =>sai nghĩa

ChọnB