In spite of his poverty, he led a devoted life to the revolutionary cause.
Giải thích
Kiếnthức: Mệnh đềchỉsự nhượngbộ(tươngphản)
Giảithích:Inspite of+V-ing/noun phrase=Although +S+V: Mặcdù
Tạmdịch: Mặcdù nghèođói, ôngđãcốnghiếncuộcđời cho sự nghiệp cách mạng.
A.Ôngkhôngthểcốnghiến cuộcđờimìnhcho sựnghiệpcáchmạngvì nghèo đói.=>sai nghĩa
B.Mặc dù ôngnghèo,ôngđãcốnghiếncuộcđờichosựnghiệp cáchmạng.=>đúng
C. Nếuôngkhôngquánghèo,ôngđãcó thểcốnghiếncuộcđời mình chosự nghiệpcách mạng.=>sai nghĩaD. Ôngđãcốnghiếncuộcđờicho sự nghiệp cáchmạng,nhưngôngrấtnghèo. =>sai nghĩa
ChọnB