In spite of her abilities, Laura has been overlooked for promotion.
Giải thích
Chọn B
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
A. repeat (v):lặplại B. repeatedly (adv): một cách lặplại
C. repetitive (adj):lặplại D. repetition (n): sựlặplại Trước động từ “overlooked” ta cần một trạng từ để bổnghĩa.
Tạm dịch: Mặc cho khả năng của mình, Laura liên tục bị bỏ qua việc thăng chức.