In some Asian countries like Viet Nam or China, money is given to the newly married couple as a wedding present
Giải thích
Đáp án: A
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng – Từ đồng nghĩa
present (n): món quà
Xét các đáp án:
A. gift (n): món quà
B. donation (n): quyên góp
C. souvenir (n): đồ lưu niệm
D. contribution (n): sự đóng góp
=> present = gift
Dịch: Ở một số nước châu Á như Việt Nam hay Trung Quốc, tiền mừng cưới được tặng cho cặp vợ chồng mới cưới.