Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hồ Chí Minh năm 2025 có đáp án (Đề 10)

In paragraph 3, what is the word mitigate closest in meaning

52/120

In paragraph 3, what is the word “mitigate” closest in meaning to?

reduce.

control.

replace.

support.

Giải thích

Kiến thức về Từ đồng nghĩa 

Dịch: Trong đoạn 3, từ mitigate có nghĩa gần nhất với từ nào?

A. giảm bớtB. kiểm soátC. thay thếD. hỗ trợ

Thông tin:

“…there are a host of negative environmental consequences such as biodiversity loss, water and food shortages and the land being unable to mitigate the effects of climate change.” (…còn có một loạt các hậu quả tiêu cực về môi trường như mất đa dạng sinh học, tình trạng thiếu nước và lương thực và đất đai không có khả năng làm giảm ảnh hưởng của biến đổi khí hậu.)

=> Ta có: mitigate = reduce (giảm bớt).

Chọn A.