In paragraph 3, what is the word mitigate closest in meaning
Giải thích
Kiến thức về Từ đồng nghĩa
Dịch: Trong đoạn 3, từ “mitigate” có nghĩa gần nhất với từ nào?
A. giảm bớtB. kiểm soátC. thay thếD. hỗ trợ
Thông tin:
“…there are a host of negative environmental consequences such as biodiversity loss, water and food shortages and the land being unable to mitigate the effects of climate change.” (…còn có một loạt các hậu quả tiêu cực về môi trường như mất đa dạng sinh học, tình trạng thiếu nước và lương thực và đất đai không có khả năng làm giảm ảnh hưởng của biến đổi khí hậu.)
=> Ta có: mitigate = reduce (giảm bớt).
Chọn A.