In many Asian countries, you have to __________ your shoes if you want to visit someone’s home.
Giải thích
Kiến thức: Cụm động từ - To V/ V_ing
Giải thích:
A. take off: cởi ra (quần áo, trang phục)
B. take on: tiếp nhận
C. taking off: cởi ra (quần áo, trang phục)
D. to take off: cởi ra (quần áo, trang phục)
Cấu trúc: S + have to + V nguyên thể: Ai đó phải làm gì
In many Asian countries, you have to take off your shoes if you want to visit someone’s home.
(Ở nhiều nước châu Á, bạn phải cởi giày nếu muốn vào nhà ai đó.)
Chọn A