In common with many mothers, she feels torn between her family and her work.
Giải thích
Đáp án đúng: D
Giải thích: In common with: giống với >< unlike: khác.
Dịch: Giống như nhiều bà mẹ, cô cảm thấy bị giằng xé giữa gia đình và công việc của mình.
Đáp án đúng: D
Giải thích: In common with: giống với >< unlike: khác.
Dịch: Giống như nhiều bà mẹ, cô cảm thấy bị giằng xé giữa gia đình và công việc của mình.