In addition to safeguarding the planet, eco-friendly living improves our (9) ______ of life
Giải thích
Kiến thức về từ vựng – nghĩa của từ
A. legacy /ˈleɡəsi/ (n): di sản
B. qualification /ˌkwɒlɪfɪˈkeɪʃn/ (n): trình độ
C. strategy /ˈstrætədʒi/ (n): chiến lược
D. quality /ˈkwɒləti/ (n): chất lượng
Dịch: Ngoài việc bảo vệ hành tinh, lối sống thân thiện với môi trường còn cải thiện chất lượng cuộc sống của chúng ta và truyền cảm hứng cho những người khác làm theo.
Chọn D.