Bộ 15 Đề thi học kì 1 Tiếng anh mới 11 có đáp án - Đề 14

In a healthy relationship, both partners respect, trust and embrace (31)_______ differences.

31/40

In a healthy relationship, both partners respect, trust and embrace (31)_______ differences.

another's

each another's

each other's

one another's

Giải thích

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. another's: một...khác

B. each another's => không có nghĩa

C. each other's: nhau (dùng cho 2 đối tượng thực hiện hành động có tác động qua lại)

D. one another's: nhau (dùng cho từ 3 đối tượng trở lên thực hiện hành động có tác động qua lại)

In a healthy relationship, both partners respect, trust and embrace (31) each other's differences.

Tạm dịch: Trong một mối quan hệ lành mạnh, cả hai người tôn trọng, tin tưởng và hiểu rõ sự khác biệt của nhau.

Chọn C