In a few hundred years’ time, the quantity of oil on Earth will not be nearly so abundant as it is today.
Giải thích
Kiến thức về từ trái nghĩa
- abundant /əˈbʌndənt/ (adj): dồi dào
A. exhausted /ɪɡˈzɔːstɪd/ (adj): cạn kiệt
B. plentiful /ˈplentɪfl/ (adj): dồi dào
C. refreshing /rɪˈfreʃɪŋ/ (adj): tươi mới
D. scarce /skeəs/ (adj): khan hiếm
→ abundant >< scarce. Chọn D.
Dịch: Trong vài trăm năm nữa, lượng dầu trên Trái Đất sẽ không còn dồi dào như hiện nay.