In 2002, he founded SpaceX (9) _______ revolutionizing space travel.
Giải thích
Kiến thức về liên từ:
*Xét các đáp án:
A. with the aim of: với mục đích là, nhằm để
B. except for: ngoại trừ, trừ ra
C. in terms of: xét về mặt, liên quan đến
D. in addition to: ngoài ra, thêm vào đó
Tạm dịch: In 2002, he founded SpaceX (9) ______ revolutionizing space travel. (Năm 2002, ông thành lập SpaceX với mục tiêu cách mạng hóa ngành du hành vũ trụ.)
Căn cứ vào nghĩa, A là đáp án phù hợp.