I'm sure Tracy was very embarrassed when
Giải thích
Dịch: Tôi chắc rằng Tracy đã rất xấu hổ khi nhầm lẫn bạn trai mình trong bữa tiệc.
A. Tracy đáng ra sẽ rất xấu hổ khi nhầm lẫn bạn trai mình trong bữa tiệc.
=> Sai về nghĩa. Cấu trúc: would + have Vp2: đáng ra sẽ đã làm gì trong quá khứ nhưng mà thực tế không làm.
B. Tracy chắc hẳn đã rất xấu hổ khi nhầm lẫn bạn trai mình trong bữa tiệc.
=> Đáp án đúng. Cấu trúc: must + have Vp2: chắc hẳn đã làm gì
C. Tracy lẽ ra phải rất xấu hổ khi nhầm lẫn bạn trai mình trong bữa tiệc.
=> Sai về nghĩa. Cấu trúc: should + have Vp2: đáng ra nên làm gì (nhưng không làm)
D. Tracy đáng ra có thể đã rất xấu hổ khi nhầm lẫn bạn trai mình trong bữa tiệc.
=> Sai về nghĩa. Cấu trúc: could + have Vp2: đáng ra có thể làm gì (nhưng không làm)
Chọn B.