I’m sure he worked his socks off to get to the conference in time.
Giải thích
Đáp án:D
Kiến thức : Câu đồng nghĩa – động từ khuyết thiếu
Giải thích: Tôi chắc chắn rằng anh ấy đã đi tất để đến hội nghị kịp giờ.
A. Anh ấy phải đi tất để đến hội nghị kịp giờ.
B. Anh ấy không cần phải đi tất để đến hội nghị kịp giờ.
C. Anh ấy lẽ ra nên đi tất để đến hội nghị kịp giờ.
D. Anh ấy chắc hẳn đã đi tất để đến hội nghị kịp giờ.
Should have V3: điều lẽ ra nên xảy ra trong quá khứ
Must have V3 diễn tả điều hầu như chắc chắn đã xảy ra trong quá khứ
Phù hợp là đáp án D