ĐGNL ĐHQG TP.HCM - Sử dụng ngôn ngữ Tiếng Anh - Cấu trúc cầu khiến

I'm sorry I'm late, but I ____ my watch ____ on the way here.

11/12

I'm sorry I'm late, but I ____ my watch ____ on the way here.

have/ cleaned

had/ clean

had/ cleaned

had/ to clean

Giải thích

Cấu trúc: S + have + O (vật) + Vp2: có thứ gì bị/ được làm gì

Dựa vào ngữ cảnh câu, mệnh đề sau but phải ở chia ở thể quá khứ để diễn tả hành động đã xảy ra

=>I'm sorry I'm late, but I had my watch cleaned on the way here.

Tạm dịch: Tôi xin lỗi vì đến muộn, nhưng tôi đã cho làm sạch đồng hồ trên đường tới đây.

Đáp án cần chọn là: C