I’m not sure I’m doing it right, but I’ll try to _____________ ahead with it anyway.
Giải thích
Chọn đáp án D
- press ahead/ press on (with sth) (ph.v): quyết tâm tiến hành, thực hiện điều gì
“Tôi không chắc tôi đang làm tốt, nhưng dù sao đi nữa tôi sẽ cố gắng quyết tâm thực hiện cho bằng được.”