I’m looking forward (to hear/ hearing/ to hearing/ heard) from you.
Giải thích
Đáp án: to hearing
Giải thích:
look forward to + V-ing: trông mong, trông chờ làm gì
Dịch: Tôi mong sớm nhận được tin từ bạn.
Đáp án: to hearing
Giải thích:
look forward to + V-ing: trông mong, trông chờ làm gì
Dịch: Tôi mong sớm nhận được tin từ bạn.