I’m getting up at 6:00 tomorrow because I don’t want __________ my bus. I can’t be late for the interview. A. having B. taking C. to miss
Giải thích
C
Kiến thức: Từ vựng – To V/ V_ing
Giải thích:
A. having: có
B. taking: lấy
C. to miss: bỏ lỡ
D. to catch: bắt (xe)
Cấu trúc: want + to V nguyên thể: muốn làm gì
I’m getting up at 6:00 tomorrow because I don’t want to miss my bus. I can’t be late for the interview.
(Tôi sẽ thức dậy lúc 6:00 ngày mai vì tôi không muốn lỡ chuyến xe buýt của mình. Tôi không thể đến trễ buổi phỏng vấn được.)
Chọn C