I'm delighted hearing that you have made much progress in your study recently.
Giải thích
Đáp án đúng là: B
Giải thích: Cấu trúc: be delighted to + verb
Sửa: hearing → to hear
Dịch: Tôi rất vui khi nghe rằng gần đây bạn đã có nhiều tiến bộ trong học tập.