Đề thi chính thức vào lớp 10 môn Tiếng Anh năm 2023 - Sở GD&ĐT Hà Nội có đáp án

 I'm available this afternoon, so we can meet up then.

2/40

 I'm available this afternoon, so we can meet up then.

ready

tired

free

busy

Giải thích

Đáp án đúng: D

available (adj): rảnh rỗi

A. ready (adj): sẵn sàng

B. tired (adj): mệt mỏi

C. free (adj): rảnh

D. busy (adj): bận rộn

→ available >< busy

Dịch nghĩa: Chiều nay tôi rảnh nên chúng ta có thể gặp nhau lúc đó.