Bộ 20 đề thi vào 10 môn Tiếng anh có đáp án - Đề 3

I’m available this afternoon if you want to meet up then.

20/40

I’m available this afternoon if you want to meet up then.

tired

ready

busy

free

Giải thích

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng – Từ trái nghĩa

available (adj): rảnh rỗi

Xét các đáp án:

A. tired (adj): mệt mỏi

B. ready (adj): sẵn sàng

C. busy (adj): bận rộn

D. free (adj): rảnh

→ available >< busy

Dịch: Chiều nay tôi rảnh nên chúng ta có thể gặp nhau lúc đó.