20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 7: Growing up - Reading and Writing - Friends plus có đáp án

III.Fill in each numbered blank with one suitable word or phrase.As human beings, we become so busy...

11/26

As human beings, we become so busy with our jobs, family, household chores, (1) ______

day

dayly

daily

days

Giải thích

Day (n) ngày

Days (n) những ngày (số nhiều)

Daily (adj) hàng ngày

Chỗ cần điền là một tính từ bổ sung ý nghĩa cho danh từ activities (các hoạt động)

=> As human beings, we become so busy with our jobs, family, household chores, (1) daily activities

Tạm dịch: Là con người, chúng ta trở nên bận rộn với công việc, gia đình, công việc gia đình, các hoạt động hàng ngày

Đáp án cần chọn là: C