I have usually lunch at 12.30. ____________
Giải thích
Kiến thức: Thì hiện tại đơn
Giải thích:
Trong câu so sánh hơn với động từ thường, trạng từ chỉ tần suất đứng sau chủ ngữ, trước động từ.
Sửa: have have usually => usually have
I usually have lunch at 12.30.
(Tôi thường ăn trưa lúc 12:30.)
Đáp án usually have