If you find it hard to choose, you can read reviews, or ask friends for ideas
Giải thích
Đáp án C
Ta có cụm từ give up: từ bỏ, không làm gì.
Các đáp án khác không chính xác.
A. pick up: trả lời điện thoại
B. look up: tra cứu
C. give up: từ bỏ
D. turn up: tìm cái gì đó, cho to lên, khâu gấu quần/ áo cho ngắn lại
Trích: Personally, I can't do without books, but I can give up television easily enough.
Tạm dịch. Cá nhân tôi thì tôi không thể sống thiếu sách, nhưng lại đủ dễ cho tôi để từ bỏ ti vi.