Bộ 15 Đề thi học kì 1 Tiếng anh mới 11 có đáp án - Đề 9

I would like to have a friend who has ……………. . ( CONFIDENT

25/50

I would like to have a friend who has ……………. . ( CONFIDENT)

0/3000 ký tự
Giải thích

Kiến thức: Từ vựng, từ loại

Giải thích:

Vị trí này ta cần một danh từ, vì phía trước có từ “has”: có, sở hữu

confident (a): tự tin

confidence (n): sự tự tin

Tạm dịch: Tôi muốn có một người bạn có sự tự tin

Đáp án: confidence