I would like to have a friend who has ……………. . ( CONFIDENT
Giải thích
Kiến thức: Từ vựng, từ loại
Giải thích:
Vị trí này ta cần một danh từ, vì phía trước có từ “has”: có, sở hữu
confident (a): tự tin
confidence (n): sự tự tin
Tạm dịch: Tôi muốn có một người bạn có sự tự tin
Đáp án: confidence