I won't lend you any money you promise to pay it back. A. unless B. if C. otherwise D. but
Giải thích
Lời giải:
Đáp án: A
Giải thích: unless = trừ khi
Dịch: Tôi sẽ không cho bạn mượn tiền trừ khi bạn hứa sẽ trả lại.
Lời giải:
Đáp án: A
Giải thích: unless = trừ khi
Dịch: Tôi sẽ không cho bạn mượn tiền trừ khi bạn hứa sẽ trả lại.