I won't buy that car because it has too much on it.

18/50

Iwon'tbuythatcarbecauseithastoomuch                           onit.

upsanddowns

oddsandends

wearandtear

whitelie

Giải thích

C

Kiến thức về thành ngữ

A.  ups and downs: thăng trầm

B.  odds and ends: đồ vật linh tinh, đầu thừa đuôithẹo

C.  wear and tear: hao mòn sau quá trình sửdụng

D.  white lie: lời nói dối vôhại

Tạm dịch: Tôi sẽ không mua cái xe đó bởi vì nó có quá nhiều hao mòn.