I was thinking of taking scuba diving until I found out how expensive the equipment is
Giải thích
Cấu trúc: to take up sth/doing sth (bắt đầu làm gì như một thú vui)
to think of + V-ing: nghĩ về việc làm gì
Đáp án cần chọn là: B
=> I was thinking of taking up scuba diving until I found out how expensive the equipment is.
Tạm dịch: Tôi đã nghĩ đến việc đi lặn biển cho đến khi tôi phát hiện ra thiết bị đắt tiền như thế nào.